Phí đường bộ xe tải 2018 mới nhất dành cho ô tô, xe cơ giới mới được cập nhật tại TPHCM

1. Phí đường bộ là gì?

Phí đường bộ , hay còn gọi là phí bảo trì đường bộ là loại phí mà chủ các phương tiện giao thông lưu thông trên đường bộ phải nộp để sử dụng cho mục đích bảo trì đường bộ, nâng cấp đường bộ để phục vụ các phương tiện đã đóng phí lưu thông. Phí đường bộ được thu theo năm, và dù bạn có đi ít, hay đi nhiều, thì vẫn phải nộp đủ mức phí do nhà nước quy định. Sau khi nộp đủ loại phí, thì sẽ được phát tem để dán vào kính chắn gió trước xe , trên tem đó sẽ ghi rõ ngày bắt đầu và ngày hết hạn. Thường thì tem sẽ được phát khi bạn đi đăng ký đăng kiểm.

Hình ảnh: Tem phí sử dụng đường bộ và tem đăng kiểm xe

2. Phí đường bộ khác gì so với phí cầu đường ?

Như đã nói ở trên thì phí đường bộ là phí để bảo dưỡng, tu sửa đường hàng năm. Còn phí cầu đường, mà cụ thể ở đây chủ yếu là các BOT thu phí ( cả nước ta có tới …53 BOT ạ ) là khoản tiền mà chúng ta phải nộp khi đi qua các con đường, cầu, cảng được xây dựng hoặc tu sửa mới lấy từ ngân sách nhà nước. Do đó nhà nước cần phải thu phí để bù lại cho ngân sách mà nhà nước đã bỏ ra để làm, sửa đường đẹp cho chúng ta lưu thông.

3. Phí đường bộ Ô tô 2018 mới nhất

BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ
( Ban hành kèm theo Thông tư số 293/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của  Bộ Tài chính)

Số ttLoại phương tiện chịu phíMức thu (nghìn đồng)
1 tháng3 tháng6 tháng12 tháng18 tháng24 tháng36 tháng
1Xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân1303907801.5602.2803.0003.660
2Xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe đăng ký tên cá nhân); xe tải, rơ moóc và xe ô tô chuyên dùng có trọng lượng toàn bộ dưới 4.000 kg 

180

 

 

 

540

 

 

 

1.080

 

 

 

2.160

 

 

 

3.150

 

 

 

4.150

 

 

5.070

 

3Rơ moóc có trọng lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 13.000 kg2306901.3802.7604.0305.3006.470
4Xe chở người từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có trọng lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg; xe đầu kéo có trọng lượng bản thân dưới 8.500 kg.2708101.6203.2404.7306.2207.600
5Rơ moóc có trọng lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg3501.0502.1004.2006.1308.0609.850
6Xe chở người từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có trọng lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg; xe đầu kéo có trọng lượng từ 8.500 kg trở lên3901.1702.3404.6806.8308.99010.970
7Rơ moóc có trọng lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; Sơ mi rơ moóc có trọng lượng toàn bộ dưới 27.000 kg4301.2902.5805.1607.5309.96012.100
8Xe chở người từ 40 chỗ trở lên; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có trọng lượng toàn bộ từ 13.000kg đến dưới 19.000 kg5901.7703.5407.08010.34013.59016.600
9Rơ moóc, sơ mi rơ moóc có trọng lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên6201.8603.7207.74010.86014.29017.450
10Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có trọng lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg7202.1604.3208.64012.61016.59020.260
11Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có trọng lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên1.0403.1206.24012.48018.22023.96029.260

4. BẢNG TỔNG PHÍ, LỆ PHÍ KIỂM ĐỊNH VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT XE CƠ GIỚI

TTLoại phương tiệnPhí kiểm định xe cơ giớiLệ phí cấp chứng nhậnTổng tiền
 Ô tô tải, đoàn ô tô (ô tô đầu kéo + sơ mi rơ mooc), có trọng tải trên 20 tấn và các loại ô tô chuyên dùng560.00050.000610.000
2Ô tô tải, đoàn ô tô (ô tô đầu kéo + sơ mi rơ mooc), có trọng tải trên 7 tấn đến 20 tấn và các loại máy kéo350.00050.000400.000
3Ô tô tải có trọng tải trên 2 tấn đến 7 tấn320.00050.000370.000
4Ô tô tải có trọng tải đến 2 tấn280.00050.000330.000
5Máy kéo bông sen, công nông và các loại vận chuyển tương tự180.00050.000230.000
6Rơ mooc và sơ mi romooc180.00050.000230.000
7Ô tô khách trên 40 ghế (kể cả lái xe), xe buýt350.00050.000400.000
8Ô tô khách từ 25 dến 40 ghế (kể cả lái xe)320.00050.000370.000
9Ô tô khách từ 10 đến 24 ghế (kể cả lái xe)280.00050.000330.000
10Ô tô dưới 10 chỗ240.000100.000340.000
11Ô tô cứu thương240.00050.000290.000
12Kiểm định tạm thời (tính theo % giá trị phí của xe tương tự)100%70% 

(Đơn vị tính: Đồng)

5. BẢNG PHÍ BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ (BẢO HIỂM BẮT BUỘC)

STTLoại phương tiệnPhí chưa VAT (VNĐ)Phí đã VAT (VNĐ)
1Xe máy60.00066.000
 Bảo hiểm 2 người ngồi trên xe20.00022.000
2Mo to ba bánh, xe gắn máy, và xe cơ giới tương tự290.000319.000
3Xe ô tô không kinh doanh vận tải  
 Dưới 6 chỗ ngồi397.000436.700
 Loại xe từ 6 chỗ đến 11 chỗ ngồi794.000873.400
 Loại xe từ 12 chỗ đến 24 chỗ ngồi1.270.0001.397.000
 Loại xe trên 24 chỗ ngồi1.825.0002.007.500
 Xe vừa trở người vừa trở hàng (Pickup, minivan…)933.0001.026.300
4Xe ô tô kinh doanh vận tải  
 Dưới 6 chỗ ngồi theo đăng ký756.000831.600
 6 chỗ ngồi theo đăng ký929.0001.021.900
 7 chỗ ngồi theo đăng ký1.080.0001.188.000
 8 chỗ ngồi theo đăng ký1.253.0001.378.300
 9 chỗ ngồi theo đăng ký1.404.0001.544.400
 10 chỗ ngồi theo đăng ký1.512.0001.663.200
 11 chỗ ngồi theo đăng ký1.656.0001.821.600
 12 chỗ ngồi theo đăng ký1.822.0002.004.200
 13 chỗ ngồi theo đăng ký2.049.0002.253.900
 14 chỗ ngồi theo đăng ký2.210.0002.443.100
 15 chỗ ngồi theo đăng ký2.394.0002.633.400
 16 chỗ ngồi theo đăng ký2.545.0002.799.500
 17 chỗ ngồi theo đăng ký2.718.0002.989.800
 18 chỗ ngồi theo đăng ký2.859.0003.144.900
 19 chỗ ngồi theo đăng ký3.041.0003.345.100
 20 chỗ ngồi theo đăng ký3.191.0003.510.100
 21 chỗ ngồi theo đăng ký3.364.0003.700.400
 22 chỗ ngồi theo đăng ký3.515.0003.866.500
 23 chỗ ngồi theo đăng ký3.688.0004.056.800
 24 chỗ ngồi theo đăng ký3.860.0004.242.000
 25 chỗ ngồi theo đăng ký4.011.0004.412.100
 Xe trên 25 chỗ ngồi theo đăng ký4.011.000 + 30.000x(Số chỗ ngồi – 25 chỗ)4.412.100 + 33x(Số chỗ ngồi – 25 chỗ)
5Xe taxi  
 Dưới 6 chỗ  theo đăng ký1.134.0001.247.400
 6 chỗ ngồi theo đăng ký1.393.5001.532.850
 7 chỗ ngồi theo đăng ký1.620.0001.782.000
6Xe ô tô trở hàng  
 Dưới 3 tấn853.000938.300
 Từ 3 tấn đến 8 tấn1.660.0001.826.000
 Trên 8 tấn đến 15 tấn2.288.0002.516.800
 Trên 15 tấn2.916.0003.207.600
  • Phí đường bộ này sẽ được THACO AN SƯƠNG chúng tôi cập nhật liên tục theo quy định của nhà nước. Quý khách cần tìm hiểu thêm vui lòng coment ở dưới bài viết để được chúng tôi coment lại trả lời.
  • Đặc biệt khi mua xe tại công ty chúng tôi, quý khách sẽ được hỗ trợ miễn phí đăng ký, đăng kiểm, giao xe tận nhà. Chi tiết vui lòng liên hệ :

=======================================================

Địa chỉ :

TRƯỜNG HẢI AN SƯƠNG

Địa chỉ: 2921 – Quốc lộ 1A – Phường Tân Thới Nhất – Quận 12- TPHCM

Hotline: 0978.077.546 Gặp VŨ QUANG

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *