Giá xe tải kia 2t4 K250 2018 của trường hải giá bao nhiêu tiền lăn bánh quý khách hàng sẽ biết ngay sau đây, Xe tải trên thị trường ngày càng đa dạng về tải trọng với kết cấu và cấu hình phù hợp với nhu cầu của người sử dụng. Xe tải kia 2t4 K250 của Thaco đã và đang được khách hàng tin tưởng lựa chọn.

Giới thiệu Giá xe tải kia 2t4 K250 2018 của trường hải:

  • Xe tải Kia 2t4 K250 được Thaco phân phối từ tháng 7 năm 2018 và đã được khách hàng đánh giá cao. với các đặc điểm nổi bật như:
  • Xe trang bị động cơ Hyundai D4CB-2.497cc, tubo tăng áp, làm mát bằng khí nạp
  • Xe trang bị nội thất chuẩn du lịch, sang trọng tiện nghi với Radio FM
  • Xe trang bị hệ thống máy lạnh tiêu chuẩn, giúp các bác tài mát mẻ khi lái xe
  • Xe trang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống ổn định thân xe chống lật ESP
  • Xe được sơn nhúng tĩnh điện 5 lớp, công nghệ sơn hiện đại Metalic bóng hơn so với sơn thường.
  • Xe được trang bị hộp số 6 số giúp vận hành êm ái trên đường trường.
Giá xe tải kia 2t4 K250 2018 của trường hải giá bao nhiêu tiền
Xe tải Kia 2t4 K250 thùng mui bạt mở 5 bửng trường hải

Các loại màu xe của xe tải kia 2t4 K250 mới:

Xe tải kia 2t4 K250 có các loại màu như: Trắng, Xanh Dương, Xanh Rêu- Đen, Vàng, ngoài ra chúng tôi còn có sơn màu theo yêu cầu của khách hàng như, xanh đỏ, tím, hồng,…. Tùy theo yêu cầu.

Giá xe tải kia 2t4 K250 2018 của trường hải giá bao nhiêu tiền
Xe tải Kia 2t4 K250 thùng mui bạt mở 3 bửng màu xanh dương

Các loại thùng xe tải kia 2t4 K250 Thaco

Xe tải kia K250 2t4 có các loại thùng như: thùng lửng, thùng mui bạt, thùng kín, thùng kín mở cửa hông, thùng mui bạt bửng, thùng xe ép rác, thùng gắn bửng nâng hạ.
Giá xe tải kia 2t4 K250 2018 của trường hải giá bao nhiêu tiền
Xe tải Kia 2t4 K250 thùng mui bạt mở 5 bửng

Kết cấu thùng của xe tải Kia 2t4 K250 thùng mui bạt:

Đóng thùng mui bạt từ chassis lên 01 vách bằng inox430 (0.6mm), mở 05 bửng hông, khung xương bằng sắt hộp 40×40(2.5mm), sàn bằng tôn đen chấn sóng dày 1.2mm, cụm đèn tín hiệu, si nhan, phía sau mở 02 cửa dạng container, đà dọc đà ngang bằng U dập, cản hông, cản sau bằng sắt. Các tiêu chuẩn còn lại theo nhà máy lắp ráp.

Giá xe tải kia 2t4 K250 2018 của trường hải giá bao nhiêu tiền
Xe tải Kia 2t4 K250 thùng mui bạt mở 3 bửng màu trắng

Giá xe tải kia 2t4 K250 2018 của trường hải lăn bánh bao nhiêu tiền

Giá xe tải kia 2t4 K250 2018 thùng lửng lăn bánh : 407 tr
Giá xe tải kia 2t4 K250 2018 thùng kín lăn bánh : 429tr
Giá xe tải kia 2t4 K250 2018 thùng mui bạt lăn bánh : 425 tr

Trên đây chỉ là giá bán tham khảo.Giá xe tải kia 2t4 K250 2018 của Thaco lăn bánh tại TPHCM chính thức có thể thay đổi phụ thuộc vào thời điểm cũng như lựa chọn option đi kèm của khách hàng. Vui lòng liên hệ với đại lý xe tải Thaco An Sương để biết thêm chi tiết

Thông số kỹ thuật xe tải kia 2t4 K250 2018

KÍCH THƯỚC (thùng lửng)

đơn vị

Thông số

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

5605 x 1780 x 2080

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

mm

3500 x 1670 x 410

Vệt bánh trước / sau

mm

1470 / 1270

Chiều dài cơ sở

mm

2810

Khoảng sáng gầm xe

mm

160

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

2070

Tải trọng

kg

1490 & 2490

Trọng lượng toàn bộ

kg

3755 & 4755

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

ĐỘNG CƠ

Tên động cơ

HYUNDAI D4CB-CRDi

Loại động cơ

Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp – làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử.

Dung tích xi lanh

cc

2497

Đường kính x hành trình piston

mm

91 x 96

Công suất cực đại/ tốc độ quay

Ps/(vòng/phút)

130 / 3800

Mô men xoắn/ tốc độ quay

Nm/(vòng/phút)

255/1500 – 3500

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.

Hộp số

Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền chính

ih1=4,271; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000;

ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814

Tỷ số truyền cuối

4,181

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

Đĩa/ Tang trống, thủy lực, trợ lực chân không

Trang bị an toàn: ABS, ESC

HỆ THỐNG TREO

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng.

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

LỐP XE

Nhãn hiệu

MAXXIS

Trước/ sau

6.50R16/5.50R13

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

26,6

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

5,8

Tốc độ tối đa

km/h

107

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

65

Trang bị tiêu chuẩn

Radio, USB, Máy lạnh Cabin

=============================================

Địa chỉ: 

TRƯỜNG HẢI AN SƯƠNG

2921 – Quốc lộ 1A – P. Tân Thới Nhất – Quận 12 – TPHCM

Hotline: 0978.077.546 – gặp VŨ QUANG

Trả lời